Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    nhac

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Ngô Quyền - Chư Prông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
    Ngày gửi: 10h:15' 22-06-2013
    Dung lượng: 83.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD-ĐT Huyện Chưprông KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Trường THCS Ngô Quyền Môn thi: Sinh học
    Lớp 7 Năm học: 2012-2013
    I. Ma trận:

    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng ở mức độ thấp
    Vận dụng ở mức độ cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Các lớp Cá
    - Chức năng của vây cá
    - Hệ tuần hoàn cá chép
    
    
    
    
    
    Số câu
    2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0.5 đ
    
    
    
    
    
    
    
    0.5 đ (10%)
    
    Lớp Lưỡng cư
    - Hệ tuần hoàn ếch đồng

    - Sự phát triển có biến thái ở ếch
    
    
    
    
    Số câu
    1
    
    
    1
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0.25 đ
    
    
    2 đ
    
    
    
    
    2,25 đ (5%)
    
    Lớp Bò sát
    - Cơ quan hô hấp của thằn lằn
    - Hệ tuần hoàn thằn lằn

    
    
    
    
    
    Số câu
    2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0.5 đ
    
    
    
    
    
    
    
    0.5 đ(15%)
    
    Lớp Chim

    - Hệ tuần hoàn chim bồ câu

    - Đặc điểm dơi thích nghi với đời sống bay lượn
    - Đặc điểm chung của chim
    
    
    
    
    Số câu
    1
    
    
    2
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    0.25 đ
    
    
    4 đ
    
    
    
    
    4.25đ(5%)
    
    Lớp Thú

    
    - Đặc điểm của thú mỏ vịt
    - Các loại thú

    - So sánhđặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn
    
    
    
    Số câu
    
    
    2
    
    
    1
    
    
    3
    
    Số điểm
    
    
    0.5 đ
    
    
    2 đ
    
    
    2.5 đ(25%)
    
    Tổng hợp chung
    
    
    
    
    
    
    
    
    10đ
    
    Số câu
    6
    
    2
    3
    
    1
    
    
    12 câu

    
    Số điểm
    1.5 đ
    
    0,5 đ
    6 đ
    
    2 đ
    
    
    10 điểm
    
    Tổng %
    
    15 %

    


    5 %
    60 %
    
    20%
    
    
    100%
    
    II. ĐỀ KIỂM TRA:
    Phần I. Trắc nghiệm (2đ)
    Thời gian 10’(không kể thời gian phát đề)
    Câu 1 (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Thằn lằn bóng đuôi dài có cơ quan hô hấp là:
    A. Mang B. Phổi
    C. Mang và da D. Phổi và da
    Câu 2: Vây nào của cá chép có chức năng đẩy nước giúp cá tiến về phía trước?
    A. Vây đuôi B. Vây lưng và vây hậu môn
    C. Vây lưng và vây hậu môn D. Vây hậu môn
    Câu 3: Thú mỏ vịt có đặc điểm nào thích nghi với đời sống bơi lội?
    A. Chân có màng bơi B. Chân sau to khoẻ
    C. Chi trước biến thành cánh D. Cả A, B, C
    Câu 4: Động vật có kích thước lớn nhất trong các loài động vật là:
    A. Voi B. Hổ
    C. Kanguru D. Cá voi xanh
    Câu 2(1đ). Hãy chọn các đặc điểm ở cột B cho phù hợp với lớp động vật có xương sống ở cột A và ghi đáp án vào cột C.
    A
    B
    C
    
    1. Lớp Cá
    2. Lớp Lưỡng cư
    3. Lớp Bò sát
    4. Lớp Chim
    A. Tim có 4 ngăn
    B. Tim có 2 ngăn
    C. Tim có 3 ngăn
    D. Tim có 3 ngăn và 1 vách hụt ở tâm thất
    1- ......................
    2- ......................
    3- ......................
    4- .....................
    
    Phần II. Tự luận (8đ)
    Thời gian 35’ (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1:(2đ). Dơi có đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với đời sống bay lượn?
    Câu 2:(2đ). Nêu đặc điểm chung của lớp Chim?
    Câu 3:(2đ). So sánh đặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn?
    Câu 4: (2đ). Trình bày sự phát triển có biến thái ở ếch?

    III. ĐÁP ÁN:
    Phần I
     
    Gửi ý kiến

    Giải trí

    Sáng kiến

    chất lượng

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH GIA LAI Năm học 2011 – 2012 THỨC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) 1. (3,0 điểm) a) Cho . Tính giá trị của biểu thức b) Chứng minh biểu thức chia hết cho 7 với mọi số nguyên n. Câu 2. (3,0 điểm) a) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình y = x + 1. Tìm trên đường thẳng các điểm M (x; y) thỏa mãn đẳng thức b) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = ax + b. Tìm a, b để d đi qua điểm B(1;2) và tiếp xúc với Parabol (P) có phương trình: y = 2x2 Câu 3. (4,0 điểm) a) Giải hệ phương trình b) Gọi là hai nghiệm của phương trình (a là số thực) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Câu 4. (4,0 điểm) a) Cho các số thực sao cho . Chứng minh rằng: b) Trong hội trại ngày 26 tháng 3, lớp 9A có 7 học sinh tham gia trò chơi ném bóng vào rổ. 7 học sinh này đã ném được tất cả 100 quả bóng vào rổ. Số quả bóng ném được vào rổ của mỗi học sinh đều khác nhau. Chứng minh rằng có 3 học sinh ném được tổng số quả bóng vào rổ không ít hơn 50 quả. Câu 5. (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và trung tuyến AM (H, M thuộc BC). Đường tròn tâm H bán kính HA, cắt đường thẳng AB và đường thẳng AC lần lượt tại D và E (D và E khác điểm A) a) Chứng minh D, H, E thẳng hàng và MA vuông góc với DE b) Chứng minh 4 điểm B, E, C, D cùng thuộc một đường tròn. Gọi O là tâm của đường tròn đi qua 4 điểm B, E, C, D. Tứ giác AMOH là hình gì? c) Đặt . Chứng minh rằng: tên thí sinh:.........................................................SBD........................Phòng thi.................... Đáp án. Câu 1. a) Rút gọn ..........................................................................................................0,5đ Thay vào biểu thức A ta được A = 1.....................................................................0,5đ b) ……………………………………………….0,5đ ……………………………………………………0,5đ = ………………………………………...…........................0,5đ Ta có: P là tích của 7 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 7. ………………………...………0,5đ Câu 2. a) Điều kiện x > 0. Tọa độ M(x; y) là nghiệm của hệ phương trình: . …………………………………………………………………....0,25đ Giải hệ ta được x =1; y =2……………………………………………………………………………..1,0đ Vậy M(1;2) …………………………………………………………………………………0,25đ b) Vì đường thẳng d đi qua B(1;2) nên b = 2- a ……………………………………… 0,25đ Khi đó, phương trình đường thẳng d có dạng y = ax + 2 – a Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là: ……………………………………………………………….…..0,25đ (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép ………………………………………………………………………………...0,5đ Với a = 4 suy ra b = -2………………………………………………………………………..………0,25đ Vậy a = 4; b= -2 thỏa yêu cầu bài toán………………………………………………………0,25đ Câu 3. a) Ta xét hai trường hợp. TH1: ta có hệ phương trình: (thỏa mãn điều kiện)………………...0,5đ TH2: ta có hệ phương trình: (thỏa mãn điều kiện)……………..…0,5đ Vậy nghiệm của hệ phương trình là (-3;4); …………………………………………..0,5đ b) Ta có ac < 0 nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu………………………0,25đ Ta có ……………………………………………………………….0,25đ Do đó (do )…………………………..............0,5đ = …………………………………………………………..0,25đ = …………………………………………………………….....................0,25đ (do ).....................................................................0,5đ với mọi a ………………………………………...............0,25đ Vậy GTNN của P = 24. Dấu = xảy ra khi …………………………………………….0,25đ Câu 4. a) ........................................................0,25đ Không mất tính tổng quát, giả sử . Khi đó ta có suy ra ................................................................................................................0,25đ Từ đó suy ra .......................................................................................0,5đ Suy ra .................................................................................0,5đ Ta cần chứng minh . Tức là chứng minh (*)................................................................................0,25đ Bất đẳng thức (*) luôn đúng vì Từ đó suy ra đpcm...................................................................................................................0,25đ b) Gọi số quả bóng ném được vào rổ của mỗi học sinh là được xếp từ nhỏ đến lớn .............................................................................................0,5đ Xét hai trường hợp: TH1: . Suy ra . Do đó ta có (2)…………………………..0,5đ TH2: suy ra Ta có ..............................................................................................................0,5đ Suy ra (3) Từ (2) và (3) ta có điều phải chứng minh...................................................................................0,5đ Câu 5. a) Do nên DE là đường kính của đường tròn tâm H, bán kính HA suy ra D, H, E thẳng hàng…………………………………………………………………………………………..…1,0đ Ta có …………………………..…………………………...….….0,5đ Vì nên Suy ra MA vuông góc với DE....................................................................................................0,5đ b) Từ suy ra tứ giác DBEC nội tiếp đường tròn (O)...............................................0,5đ Do OM vuông góc với BC và AH vuông góc với BC nên AH // OM…………………..0,5đ Do OH vuông góc với DE và AM vuông góc với DE nên OH //AM………...…………0,5đ Vậy tứ giác AMOH là hình bình hành…………………………………………………………0,5đ c) Do AB < AC nên H thuộc đoạn BM......................................................................................0,5đ Ta có ....................................................................................0,25đ Mặt khác .........................................................................0,25đ Từ (1) và (2) suy ra ....................................................................................0,5đ Suy ra đpcm................................................................................................................................0,5đ Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

    hình ảnh photostory