Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Ngô Quyền - Chư Prông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 10h:15' 22-06-2013
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 10h:15' 22-06-2013
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT Huyện Chưprông KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trường THCS Ngô Quyền Môn thi: Sinh học
Lớp 7 Năm học: 2012-2013
I. Ma trận:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các lớp Cá
- Chức năng của vây cá
- Hệ tuần hoàn cá chép
Số câu
2
2
Số điểm
0.5 đ
0.5 đ (10%)
Lớp Lưỡng cư
- Hệ tuần hoàn ếch đồng
- Sự phát triển có biến thái ở ếch
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.25 đ
2 đ
2,25 đ (5%)
Lớp Bò sát
- Cơ quan hô hấp của thằn lằn
- Hệ tuần hoàn thằn lằn
Số câu
2
2
Số điểm
0.5 đ
0.5 đ(15%)
Lớp Chim
- Hệ tuần hoàn chim bồ câu
- Đặc điểm dơi thích nghi với đời sống bay lượn
- Đặc điểm chung của chim
Số câu
1
2
3
Số điểm
0.25 đ
4 đ
4.25đ(5%)
Lớp Thú
- Đặc điểm của thú mỏ vịt
- Các loại thú
- So sánhđặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn
Số câu
2
1
3
Số điểm
0.5 đ
2 đ
2.5 đ(25%)
Tổng hợp chung
10đ
Số câu
6
2
3
1
12 câu
Số điểm
1.5 đ
0,5 đ
6 đ
2 đ
10 điểm
Tổng %
15 %
5 %
60 %
20%
100%
II. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. Trắc nghiệm (2đ)
Thời gian 10’(không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Thằn lằn bóng đuôi dài có cơ quan hô hấp là:
A. Mang B. Phổi
C. Mang và da D. Phổi và da
Câu 2: Vây nào của cá chép có chức năng đẩy nước giúp cá tiến về phía trước?
A. Vây đuôi B. Vây lưng và vây hậu môn
C. Vây lưng và vây hậu môn D. Vây hậu môn
Câu 3: Thú mỏ vịt có đặc điểm nào thích nghi với đời sống bơi lội?
A. Chân có màng bơi B. Chân sau to khoẻ
C. Chi trước biến thành cánh D. Cả A, B, C
Câu 4: Động vật có kích thước lớn nhất trong các loài động vật là:
A. Voi B. Hổ
C. Kanguru D. Cá voi xanh
Câu 2(1đ). Hãy chọn các đặc điểm ở cột B cho phù hợp với lớp động vật có xương sống ở cột A và ghi đáp án vào cột C.
A
B
C
1. Lớp Cá
2. Lớp Lưỡng cư
3. Lớp Bò sát
4. Lớp Chim
A. Tim có 4 ngăn
B. Tim có 2 ngăn
C. Tim có 3 ngăn
D. Tim có 3 ngăn và 1 vách hụt ở tâm thất
1- ......................
2- ......................
3- ......................
4- .....................
Phần II. Tự luận (8đ)
Thời gian 35’ (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(2đ). Dơi có đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với đời sống bay lượn?
Câu 2:(2đ). Nêu đặc điểm chung của lớp Chim?
Câu 3:(2đ). So sánh đặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn?
Câu 4: (2đ). Trình bày sự phát triển có biến thái ở ếch?
III. ĐÁP ÁN:
Phần I
Trường THCS Ngô Quyền Môn thi: Sinh học
Lớp 7 Năm học: 2012-2013
I. Ma trận:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các lớp Cá
- Chức năng của vây cá
- Hệ tuần hoàn cá chép
Số câu
2
2
Số điểm
0.5 đ
0.5 đ (10%)
Lớp Lưỡng cư
- Hệ tuần hoàn ếch đồng
- Sự phát triển có biến thái ở ếch
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.25 đ
2 đ
2,25 đ (5%)
Lớp Bò sát
- Cơ quan hô hấp của thằn lằn
- Hệ tuần hoàn thằn lằn
Số câu
2
2
Số điểm
0.5 đ
0.5 đ(15%)
Lớp Chim
- Hệ tuần hoàn chim bồ câu
- Đặc điểm dơi thích nghi với đời sống bay lượn
- Đặc điểm chung của chim
Số câu
1
2
3
Số điểm
0.25 đ
4 đ
4.25đ(5%)
Lớp Thú
- Đặc điểm của thú mỏ vịt
- Các loại thú
- So sánhđặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn
Số câu
2
1
3
Số điểm
0.5 đ
2 đ
2.5 đ(25%)
Tổng hợp chung
10đ
Số câu
6
2
3
1
12 câu
Số điểm
1.5 đ
0,5 đ
6 đ
2 đ
10 điểm
Tổng %
15 %
5 %
60 %
20%
100%
II. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. Trắc nghiệm (2đ)
Thời gian 10’(không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Thằn lằn bóng đuôi dài có cơ quan hô hấp là:
A. Mang B. Phổi
C. Mang và da D. Phổi và da
Câu 2: Vây nào của cá chép có chức năng đẩy nước giúp cá tiến về phía trước?
A. Vây đuôi B. Vây lưng và vây hậu môn
C. Vây lưng và vây hậu môn D. Vây hậu môn
Câu 3: Thú mỏ vịt có đặc điểm nào thích nghi với đời sống bơi lội?
A. Chân có màng bơi B. Chân sau to khoẻ
C. Chi trước biến thành cánh D. Cả A, B, C
Câu 4: Động vật có kích thước lớn nhất trong các loài động vật là:
A. Voi B. Hổ
C. Kanguru D. Cá voi xanh
Câu 2(1đ). Hãy chọn các đặc điểm ở cột B cho phù hợp với lớp động vật có xương sống ở cột A và ghi đáp án vào cột C.
A
B
C
1. Lớp Cá
2. Lớp Lưỡng cư
3. Lớp Bò sát
4. Lớp Chim
A. Tim có 4 ngăn
B. Tim có 2 ngăn
C. Tim có 3 ngăn
D. Tim có 3 ngăn và 1 vách hụt ở tâm thất
1- ......................
2- ......................
3- ......................
4- .....................
Phần II. Tự luận (8đ)
Thời gian 35’ (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(2đ). Dơi có đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với đời sống bay lượn?
Câu 2:(2đ). Nêu đặc điểm chung của lớp Chim?
Câu 3:(2đ). So sánh đặc điểm cấu tạo của khỉ người với khỉ và vượn?
Câu 4: (2đ). Trình bày sự phát triển có biến thái ở ếch?
III. ĐÁP ÁN:
Phần I
 
Giải trí
Sáng kiến
chất lượng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
LỚP 9 CẤP TỈNH GIA LAI Năm học 2011 – 2012
THỨC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
1. (3,0 điểm) a) Cho . Tính giá trị của biểu thức b)
Chứng minh biểu thức chia hết cho 7 với mọi số
nguyên n. Câu 2. (3,0 điểm) a) Trong mặt phẳng, hệ tọa
độ Oxy cho đường thẳng có phương trình y = x + 1. Tìm
trên đường thẳng các điểm M (x; y) thỏa mãn đẳng
thức b) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường
thẳng d có phương trình y = ax + b. Tìm a, b để d đi qua
điểm B(1;2) và tiếp xúc với Parabol (P) có phương
trình: y = 2x2 Câu 3. (4,0 điểm) a) Giải hệ phương
trình b) Gọi là hai nghiệm của phương trình (a là số
thực) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Câu 4.
(4,0 điểm) a) Cho các số thực sao cho . Chứng minh
rằng: b) Trong hội trại ngày 26 tháng 3, lớp 9A có 7
học sinh tham gia trò chơi ném bóng vào rổ. 7 học sinh
này đã ném được tất cả 100 quả bóng vào rổ. Số
quả bóng ném được vào rổ của mỗi học sinh đều
khác nhau. Chứng minh rằng có 3 học sinh ném được
tổng số quả bóng vào rổ không ít hơn 50 quả. Câu 5.
(6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có
đường cao AH và trung tuyến AM (H, M thuộc BC). Đường
tròn tâm H bán kính HA, cắt đường thẳng AB và
đường thẳng AC lần lượt tại D và E (D và E khác
điểm A) a) Chứng minh D, H, E thẳng hàng và MA vuông góc
với DE b) Chứng minh 4 điểm B, E, C, D cùng thuộc một
đường tròn. Gọi O là tâm của đường tròn đi qua 4
điểm B, E, C, D. Tứ giác AMOH là hình gì? c) Đặt .
Chứng minh rằng:
tên thí
sinh:.........................................................SBD........................Phòng
thi.................... Đáp án. Câu 1. a) Rút gọn
..........................................................................................................0,5đ
Thay vào biểu thức A ta được A =
1.....................................................................0,5đ
b) ……………………………………………….0,5đ
……………………………………………………0,5đ =
………………………………………...…........................0,5đ
Ta có: P là tích của 7 số nguyên liên tiếp nên chia
hết cho 7. ………………………...………0,5đ Câu 2.
a) Điều kiện x > 0. Tọa độ M(x; y) là nghiệm của
hệ phương trình: .
…………………………………………………………………....0,25đ
Giải hệ ta được x =1; y
=2……………………………………………………………………………..1,0đ
Vậy M(1;2)
…………………………………………………………………………………0,25đ
b) Vì đường thẳng d đi qua B(1;2) nên b = 2- a
……………………………………… 0,25đ Khi đó,
phương trình đường thẳng d có dạng y = ax + 2 – a
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:
……………………………………………………………….…..0,25đ
(d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi phương trình (1) có
nghiệm kép
………………………………………………………………………………...0,5đ
Với a = 4 suy ra b =
-2………………………………………………………………………..………0,25đ
Vậy a = 4; b= -2 thỏa yêu cầu bài
toán………………………………………………………0,25đ
Câu 3. a) Ta xét hai trường hợp. TH1: ta có hệ phương
trình: (thỏa mãn điều kiện)………………...0,5đ TH2:
ta có hệ phương trình: (thỏa mãn điều
kiện)……………..…0,5đ Vậy nghiệm của hệ phương
trình là (-3;4);
…………………………………………..0,5đ b) Ta có
ac < 0 nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm
trái dấu………………………0,25đ Ta có
……………………………………………………………….0,25đ
Do đó (do )…………………………..............0,5đ =
…………………………………………………………..0,25đ
=
…………………………………………………………….....................0,25đ
(do
).....................................................................0,5đ
với mọi a
………………………………………...............0,25đ
Vậy GTNN của P = 24. Dấu = xảy ra khi
…………………………………………….0,25đ Câu 4.
a) ........................................................0,25đ
Không mất tính tổng quát, giả sử . Khi đó ta có suy
ra
................................................................................................................0,25đ
Từ đó suy ra
.......................................................................................0,5đ
Suy ra
.................................................................................0,5đ
Ta cần chứng minh . Tức là chứng minh
(*)................................................................................0,25đ
Bất đẳng thức (*) luôn đúng vì Từ đó suy ra
đpcm...................................................................................................................0,25đ
b) Gọi số quả bóng ném được vào rổ của mỗi học
sinh là được xếp từ nhỏ đến lớn
.............................................................................................0,5đ
Xét hai trường hợp: TH1: . Suy ra . Do đó ta có
(2)…………………………..0,5đ TH2: suy ra Ta có
..............................................................................................................0,5đ
Suy ra (3) Từ (2) và (3) ta có điều phải chứng
minh...................................................................................0,5đ
Câu 5. a) Do nên DE là đường kính của đường tròn
tâm H, bán kính HA suy ra D, H, E thẳng
hàng…………………………………………………………………………………………..…1,0đ
Ta có
…………………………..…………………………...….….0,5đ
Vì nên Suy ra MA vuông góc với
DE....................................................................................................0,5đ
b) Từ suy ra tứ giác DBEC nội tiếp đường tròn
(O)...............................................0,5đ Do OM
vuông góc với BC và AH vuông góc với BC nên AH //
OM…………………..0,5đ Do OH vuông góc với DE và AM
vuông góc với DE nên OH //AM………...…………0,5đ
Vậy tứ giác AMOH là hình bình
hành…………………………………………………………0,5đ
c) Do AB < AC nên H thuộc đoạn
BM......................................................................................0,5đ
Ta có
....................................................................................0,25đ
Mặt khác
.........................................................................0,25đ
Từ (1) và (2) suy ra
....................................................................................0,5đ
Suy ra
đpcm................................................................................................................................0,5đ
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm
tối đa của câu đó.






Các ý kiến mới nhất